SUZUKI ERTIGA

XE GIA ĐÌNH 7 CHỖ – GIÁ CHỈ TỪ 499,9 TRIỆU

 

Suzuki Ertiga 2020 hoàn toàn mới đã chính thức lộ diện với kiểu dáng thiết kế hoàn toàn mới, về Việt Nam với hai phiên bản GL và GLX. Đây là mẫu xe thời gian dài vắng bóng và được khá nhiều khách hàng Việt trông chờ.

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH THAM KHẢO TẠI MIỀN TÂY SUZUKI ERTIGA SỐ SÀN – SỐ TỰ ĐỘNG
Cập nhật 15:26, 01/11/2020
KHOẢN PHÍ (MODEL) SUZUKI ERTIGA
số sàn
SUZUKI ERTIGA
số tự động
Giá niêm yết 499.900.000 VND 559.900.000 VND
Phí trước bạ 49.990.000 VND 55.990.000 VND
Phí đăng kiểm 340.000 VND 340.000 VND
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VND 1.560.000 VND
Bảo hiểm vật chất xe 10.000.000 VND 10.000.000 VND
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 VND 873.400 VND
Phí biển số 1.000.000 VND 1.000.000 VND
Khuyến mãi tháng 11 40.000.000 VND 40.000.000 VND
Gói KM đã bao gồm (1) Giảm 50% lệ phí trước bạ; (2) Trả góp 0% (1) Giảm 50% lệ phí trước bạ; (2) Trả góp 0%

Suzuki Ertiga giá chỉ từ 499,9 triệu - Suzuki Ertiga giá tốt nhất tại Suzuki Tây Đô Cần Thơ

Suzuki Ertiga rộng nhất phân khúc trong tầm giá!

The All-New Ertiga 2020 mới sở hữu kích thước có phần nhỉnh hơn mẫu cũ. Xe có chiều dài 4.395 mm, chiều rộng 1.735 mm, chiều cao 1.690 mm, và chiều dài cơ sở 2.740 mm. Như vậy so với đời trước, chiều dài xe tăng thêm 99 mm, rộng hơn 40 mm và chiều cao hạ thấp 5 mm. Trong khi đó thì chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên. Nhìn chung Ertiga 2020 có kiểu dáng cân đối vừa mắt người dùng, đem lại cảm giác sang trọng hơn.

Suzuki Ertiga - 7 chỗ giá chỉ từ 499,9 triệu - Giá tốt nhất tại Suzuki Tây Đô Cần Thơ

Ngoại thất đặc trưng – Sống mãi!

Phần đầu xe của Ertiga mới được thiết kế với phong cách vuông vức mạnh mẽ. Được trang bị cụm đèn pha dạng hình thang vuông ứng dụng công nghệ projector. Kèm với đó là đèn sương mù tạo hình hốc mới. Phần lưới tản nhiệt mới mạ crôm. Cản trước của xe cũng được thiết kế thể thao. Xe có những đường nét cứng cáp & lỗ thông gió 3 tầng.

Quan sát thêm phần hông và đuôi xe Ertiga sẽ thấy có thay đổi. So với mẫu cũ, phần thân xe khỏe khoắn hơn hẳn với 2 đường gân thiết kế dập nổi song song kéo dài. Phía đuôi xe có thể thấy cụm đèn hậu được thiết kế dạng chữ L. Trên phiên bản cao cấp GLX, xe được trang bị thêm đèn sương mù trước. Ngoài ra, bản Sport còn có gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Không thể không nói đến cụm đèn hậu dạng LED với đèn chỉ dẫn.

Động cơ Ertiga bền bỉ – Siêu tiết kiệm!

Động cơ xe Suzuki Ertiga cũng có sự thay đổi hoàn toàn. Ở chiếc 7 chỗ thế hệ mới này được trang bị động cơ K15B 1.5 mới. Động cơ này cho ra công suất 104HP và mô-men xoắn 138Nm. Như vậy, sức mạnh của xe tăng thêm 12 mã lực và 8Nm so với phiên bản cũ. Tuy nhiên, xe vẫn dùng hệ dẫn động cầu trước. The All-New Ertiga có hai lựa chọn hộp số là sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Ngoài ra Suzuki Ertiga còn được trang bị cảm biến lùi nút bấm khởi động Start-Stop (ở bản (GLX), ABS và EBD tiêu chuẩn…

Suzuki Ertiga - 7 chỗ giá chỉ từ 499,9 triệu - Giá tốt nhất tại Suzuki Tây Đô Cần Thơ

Nội thất thực dụng – tiện nghi!

Nội thất xe Suzuki Ertiga 2020 cũng được “lột xác” hoàn toàn so với mẫu cũ. Một số chi tiết ốp giả gỗ trang trí, bọc vành vô-lăng. Các ốp sử dụng chất liệu nhựa với bề mặt đỡ thô hơn. Các ghế bọc nỉ có họa thiết khác đem lại cảm giác sang trọng tinh tế hơn. Bộ trang bị tiêu chuẩn của chiếc xe cũng được nâng cấp mạnh. Trong đó, ấn tượng nhất là hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng lên đến 10-inch tích hợp kết nối smartphone, Bluetooth… Giúp đem lại nhiều tiện ích hơn cho người dùng.

Ngoài ra, các tính năng an toàn trên xe vẫn được trang bị tiêu chuẩn. Có thể kể đến hai túi khí SRS ghế trước, dây đeo và khóa an toàn trẻ em ISOFIX,… Hiện đại hơn với cảm biến lùi (GLX), hệ thống báo động và chống trộm tiêu chuẩn,…

Tóm lại, tại sao phải chọn Suzuki Ertiga?

Chưa từng có hiện tượng 1 chiếc xe 7 chỗ được định giá ở mức từ 499,9 triệu. Có nghĩa là, bạn có thể sở hữu 1 chiếc ô tô 7 chỗ với giá chưa tới 500 triệu! Nghĩ thử xem, đây có phải là hiện tượng không? Suzuki Ertiga chính là chiếc xe 7 chỗ đầu tiên có mức giá tốt như vậy.

Hơn thế thế, chiếc Ertiga có thiết kế ngoại thất sống mãi với thời gian. Được xây dựng linh hoạt với tiêu chí duy nhất: SIÊU TIẾT KIỆM mà vẫn GIỮ ĐƯỢC SỰ THỰC DỤNG. Sự thực dụng được thể hiện rõ ở hàng ghế thứ 3 rộng nhất phân khúc. Bên cạnh đó là khoang hành lý lên tới 803 lít.

Sự thực dụng

Và trên tất cả là mức tiêu hao nhiên liệu chỉ ở mức 5.04l/ 100km đường trường. Đặc biệt, giá trị kinh tế của Ertiga thể hiện mạnh mẽ với mức nhiên liệu chỉ 8l/ 100km cho đường đô thị. Hiệu suất của Ertiga là vậy, và sự rộng rãi thoải mái của nó còn được hiện ra ở nội thất.

Nội thất Ertiga linh hoạt, tiện nghi với tính năng giải trí thực tế, nhiều ngăn chứa đồ, các cổng sạc… Tiếp đó là hai dàn lạnh độc lập cộng với công nghệ Suzuki cho khả năng làm lạnh vượt trội. Đặc biệt Ertiga còn có các tính năng di chuyển hàng ghế nhanh gọn với gạt 1 chạm.

Tất cả điều trên tạo nên một SUZUKI ERTIGA tinh tế, thực dụng, và tiết kiệm. Ertiga phù hợp cho mọi khách hàng. Ta có bản số sàn cho Khách kinh doanh dịch vụ, và bản tự động cho khách cá tính! Với chỉ 499,9 triệu, bạn sẽ sở hữu 1 chiếc 7 chỗ!

5 màu sắc cá tính: check Đen   check Trắng   check Xám   check Bạc   check Đỏ

HÃY ĐỂ SUZUKI ERTIGA 2020 GẮN KẾT YÊU THƯƠNG GIA ĐÌNH!





     

    Fanpage Facebook: SUZUKI MIỀN TÂY. Đại lý 3S Suzuki lớn nhất miền Tây có trụ sở tại Cần Thơ và Kiên Giang.
    Cửa hàng Phụ kiện theo xe Suzuki XL7: PHỤ KIỆN Ô TÔ SUZUKI. Phụ kiện giá rẻ – Bảo hành tại hãng lên đến 5 năm!
    Đánh giá chiếc SUV 7 chỗ của VISUCO: Xem bài đánh giá
    Khuyến mãi

    SIÊU KHUYẾN MÃI T11/2020

    Ưu đãi cực KHỦNG đến 40.000.000 – Suzuki Ertiga giá chỉ từ 459,9 triệu! – Kèm thêm Dịch vụ hậu mãi toàn diện – Phụ kiện phụ tùng sẵn sàng với nhiều lựa chọn thông minh! Ưu đãi bao gồm:

    – Hỗ trợ NGAY 50% lệ phí trước bạ

    –  Hỗ trợ TRẢ GÓP 0% trong 6 THÁNG đầu tiên (Khi trả góp qua các Ngân hàng Vietcombank, Vietinbank, BIDV)

    LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ: 0939.369.688

    == LẤY XE VỀ VỚI CHỈ 120 TRIỆU! ==

    Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.

    Chính sách bảo hành: thời gian bảo hành xe Suzuki Ertiga của Việt Nam Suzuki là 03 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước).

    Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga

    Tính năng xe 1

    Suzuki Ertiga – tân binh mới cho dòng xe 7 chỗ

    – Về mặt thiết kế, xe Ertiga 2019 sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm). So với thế hệ cũ, thế hệ thứ hai dài hơn 130mm, rộng hơn 40mm và cao hơn 5mm. Chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên ở mức 2.740 mm. 

    – Ertiga 2020 mới có thiết kế ngoại hình góc cạnh hơn với đèn pha hình thang. Thiết lưới tản nhiệt mới, kính cửa sổ nối liền, cụm đèn hậu hình chữ L. Ngoại thất có nhiều đường gân dập nổi chạy dọc thân xe. Tất cả các phiên bản của Ertiga 2020 dành cho thị trường Đông Nam Á đều được trang bị la-zăng hợp kim đa chấu kích thước 15 inch.

    Tính năng xe 2

    Trang bị nội thất tiện lợi

    – Các trang bị tiêu chuẩn của Ertiga 2020 được nâng cấp lên một tầm cao mới. Có thể kể đến chìa khóa khởi động thông minh, khởi động động cơ bằng nút bấm START/STOP. Bên cạnh đó còn có hệ thống máy lạnh công suất cao, hệ thống tăng giảm âm lượng trên vô lăng, đàm thoại rãnh tay,…

    – Không gian nội thất rộng rãi cho 7 người. Ghế ngồi bọc nỉ thoáng mát, có thể điều chỉnh độ cao thấp ~60mm và khoảng trượt lên đến 240mm. Mỗi ghế đều có tựa đầu êm ái và các hộc để đồ. Các hàng ghế có hộc đựng chai nước, khe để điện thoại… tiện lợi.

    Tính năng xe 3

    Vô-lăng xe kiểu dáng tinh tế sang trọng

    – Vô lăng vát cạnh kiểu chữ D được bọc giả gỗ tinh tế sang trọng. Vô lăng tích hợp các nút bấm điều khiển tiện lợi.

    – Chức năng đàm thoại rãnh tay được tích hợp trên vô lăng.

    – Đồng hồ kiểu dáng thể thao với 2 mắt tròn: một bên báo vòng tour máy, một bên báo vận tốc. Ở giữa là màn hình điện tử hiển thị đầy đủ rõ ràng các thông tin của xe – khá giống với người anh em Swift.

    Tính năng xe 4

    Thiết kế mãn nhãn, lịch lãm và linh hoạt

    – Không gian khoang hành lý rộng rãi thoải mái, dễ dàng đem theo đồ đạc trong những chuyến du lịch dài ngày.

    An toàn 1

    Hệ thống an toàn tiêu chuẩn

    – Ertiga được trang bị hệ thống túi khí SRS phía trước nếu có va chạm xảy ra. Hệ thống này giúp giảm tác động vào đầu và ngực của người lái xe và người ngồi ghế tới mức thiệt hại ít nhất có thể.

    – Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ngăn tình trạng các bánh xe bị bó cứng khi phải thắng khẩn cấp. Còn hệ thống phân bổ lực phanh EBD kết hợp cùng ABS nhằm phân bổ lực phanh tại các bánh xe trước một cách tối ưu nhất. Hỗ trợ cân bằng với trọng lượng xe và điều khiển lái để gia tăng hiệu quả phanh.

    – Cảm biến siêu âm ở cản sau phát hiện chương ngại vật trong khi đang lùi xe (bản GLX)

    An toàn 2

    Động cơ 1,5 lít tiết kiệm nhiên liệu

    – Suzuki Ertiga 2020 sử dụng động cơ xăng 1.5L mạnh mẽ, hiệu quả hơn.

    – Khung gầm thế hệ mới được phá triển dựa theo công nghệ HEARTECT. Hình dạng cong liền mạch có tính kết nối và cứng chắc hơn, tăng hiệu suất lái, giảm tiếng ồn.

    – Khả năng khí động học của Ertiga 2020 vượt trội trong phân khúc MPV. Giúp xe tăng hiệu suất vận hành, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu.

    Hình ảnh thực tế
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    Thông số kỹ thuật
    KÍCH THƯỚC – TẢI TRỌNG
    Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể
    4.395 x 1.735 x 1.690 mm
    Chiều dài cơ sở
    2.740 mm
    Khoảng cách bánh xe
    Trước: 1.510 mm / Sau: 1.520 mm
    Bán kính vòng quay tối thiểu
    5,2 m
    Khoảng sáng gầm xe
    180 mm
    Số chỗ ngồi
    7 người
    Dung tích khoang hành lý
    803 lít
    Dung tích bình xăng
    45 lít
    ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
    Kiểu động cơ
    K15B
    Số xy-lanh
    4
    Số van
    16
    Dung tích động cơ
    1.462 cm3
    Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston
    74,0 x 85,0 mm
    Tỷ số nén
    10,5
    Công suất cực đại
    105/6.000 kW/rpm
    Mô-men xoắn cực đại
    138/4.400 Nm/rpm
    Hệ thống phun nhiên liệu
    Phun xăng đa điểm
    Tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị)
    (MT) 6,38 / 7,79 / 5,57 (AT) 5,67 / 7,07 / 4,86
    Kiểu hộp số
    5MT / 4AT
    KHUNG GẦM – TRỌNG LƯỢNG
    Bánh lái
    Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
    Phanh
    Trước: Đĩa thông gió / Sau: Tang trống
    Hệ thống treo
    Trước: MacPherson với lò xo cuộn / Sau: Thanh xoắn với lò xo cuộn
    Mâm và lốp xe
    185/65R15 + mâm đúc hợp kim
    Mâm và lốp xe dự phòng
    185/65R15 + mâm thép
    Trọng lượng không tải
    1.090 – 1.135 kg
    Trọng lượng toàn tải
    1.695 – 1.710 kg
    NGOẠI THẤT
    Lưới tản nhiệt trước
    Mạ crôm
    Ốp viền cốp
    Mạ crôm
    Cột trụ màu đen
    Cột B + Cột C
    Tay nắm cửa
    Màu thân xe (GL) / Mạ crôm (GLX)
    Mở cốp
    Bằng tay nắm cửa
    Chắn bùn
    Trước + Sau
    TẦM NHÌN
    Đèn pha
    Halogen projector và phản quang đa chiều
    Cụm đèn hậu
    LED (GL) / LED với đèn chỉ dẫn (GLX)
    Đèn sương mù trước
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Kính xe màu xanh
    Tiêu chuẩn
    Kính hậu ngăn sương mù
    Tiêu chuẩn
    Gạt mưa
    Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính / Sau: 1 tốc độ + rửa kính
    Kính chiếu hậu phía ngoài
    Màu thân xe + Chỉnh điện + Gập điện (GLX) + Tích hợp đèn báo rẽ (GLX)
    TIỆN NGHI LÁI
    Cửa kính chỉnh điện
    Trước / Sau
    Khóa cửa trung tâm
    Nút điều khiển bên ghế lái
    Khóa cửa từ xa
    Tích hợp đèn báo
    Khởi động bằng nút bấm
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Điều hòa nhiệt độ
    Phía trước – Chỉnh cơ / Phía sau – Chỉnh cơ
    Chế độ sưởi
    Tiêu chuẩn
    Lọc không khí
    Tiêu chuẩn
    Âm thanh
    Loa trước; Loa sau; Radio, USB + Bluetooth (GL) / Màn hình cảm ứng, tích hợp camera lùi + Bluetooth (GLX)
    NỘI THẤT
    Đèn cabin
    Đèn pha phía trước (3 vị trí) + Đèn trung tâm (3 vị trí)
    Tấm che nắng
    Phía ghế lái và ghế phụ + Với gương (ghế phụ)
    Tay nắm hỗ trợ
    Ghế phụ + Hàng ghế thứ hai x 2
    Hộc đựng ly
    Trước x 2 + Hộc giữ mát
    Hộc đựng chai nước
    Trước x 2 + Hàng ghế thứ hai x 2 + Hàng ghế thứ ba x 2
    Cần số
    Màu nâu (GL) / Màu nâu mạ crôm (GLX)
    Cần thắng tay
    Màu beige (GL) / Crôm (GLX)
    Cổng USB / AUX
    Hộp đựng đồ trung tâm (GLX)
    Cổng 12V
    Bảng táp-lô x 1 + Hàng ghế thứ hai x 1
    Bàn đạp nghỉ chân
    Phía ghế lái (GLX)
    Nút mở nắp bình xăng
    Tiêu chuẩn
    Tay nắm cửa phía trong
    Màu beige (GL) / Crôm (GLX)
    TRANG BỊ AN TOÀN
    Túi khí SRS phía trước
    Tiêu chuẩn
    Dây đai an toàn
    Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng; Hàng ghế thứ hai: dây đai 3 điểm x 3, ghế giữa dây đai 2 điểm; Hàng ghế thứ ba: dây đai 3 điểm x 2
    Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX
    x 2
    Dây ràng ghế trẻ em
    x 2
    Khóa an toàn trẻ em
    Tiêu chuẩn
    Thanh gia cố bên hông xe
    Tiêu chuẩn
    Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
    Tiêu chuẩn
    Nút shift lock
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Đèn báo dừng
    LED
    Cảm biến lùi
    2 điểm (GLX)
    Hệ thống chống trộm
    Tiêu chuẩn
    Báo động
    Tiêu chuẩn

    .CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SUZUKI TÂY ĐÔ!
    .
    ĐĂNG KÝ NHẬN KHUYẾN MÃI THÁNG 11/2020:
    .
    GIẢM
    40 TRIỆU
    cho ERTIGAGIẢM 20 TRIỆU cho XL7
    GIẢM 30 TRIỆU cho CIAZ – GIẢM 10 TRIỆU cho SWIFT





       

      BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ BỎ ƯU ĐÃI NÀY!