fbpx
Ertiga - Suzuki 7 chỗ - Ưu đãi cực tốt tại Suzuki Tây Đô

SUZUKI ERTIGA

7 CHỖ GIA ĐÌNH – GIÁ CHỈ TỪ 499,9 TRIỆU!

Suzuki Ertiga 2021 hoàn toàn mới đã chính thức lộ diện với kiểu dáng thiết kế hoàn toàn mới, về Việt Nam với hai phiên bản GL và GLX. Đây là mẫu xe thời gian dài vắng bóng và được khá nhiều khách hàng Việt trông chờ. So sánh với các chiếc 7 chỗ khác, Ertiga là sự lựa chọn tốt nhất. Mức giá lăn bánh chưa khuyến mãi là 560 triệu, bạn hoàn toàn mua được Ertiga chỉ từ 100 triệu!

Chiếc xe này có giá rẻ hơn tất cả chiếc 7 chỗ thịnh hành hiện tại: XL7, Xpander, Innova, Rush, Avanza,…


.

.
Số người quan tâm đến Suzuki Ertiga hôm nay:
.

Suzuki Tây Đô IconSuzuki Tây Đô

8A Võ Nguyên Giáp Thành phố Cần Thơ Can Tho City

4,6 30 reviews

.

.

Ertiga Suzuki Tây Đô ưu đãi 55 triệu tháng 7 năm 2021

.

SUZUKI ERTIGA 2021

(Giá – Khuyến mãi – Trang bị)
Cập nhật 01/09/2021 – Lúc 09:22

  • Giá xe Ertiga bản GL
    (Bản số sàn):

  • 499.900.000VNĐ
  • Giá xe Ertiga bản GLX
    (Bản
    cao số tự động):

  • 559.900.000VNĐ
✅ Đặt cọc từ 5TR: Giảm 25TR + Giữ KM đến hết 30/9/2021
✅ Đặt cọc từ 10TR: Giảm thêm 15TR + Gói phụ kiện 10TR
+ Giữ KM đến hết 31/10/2021
.
🔥🔥 Đặt cọc từ 50TR: Tặng thêm BHVC
Được hoàn cọc 100%* trong tháng 10/2021 (Nếu không lấy xe được)
.
*theo hướng dẫn từ hệ thống Suzuki Tây Đô
🔥Áp dụng lấy xe trong tháng 10/2021
(trường hợp trả tiền mặt vẫn được nhận đầy đủ KM!)
🔥Thời gian đặt cọc: từ nay – 30/9/2021
✅ Đặt cọc từ 5TR: Giảm 28TR + Giữ KM đến hết 30/9/2021
✅ Đặt cọc từ 10TR: Tặng thêm BHVC + Gói phụ kiện 10TR
+ Giữ KM đến hết 31/10/2021
.
🔥🔥 Đặt cọc từ 50TR: Đổi hết KM trên thành hỗ trợ 100% LPTB (tương đương 56TR)
Được hoàn cọc 100%* trong tháng 10/2021 (Nếu không lấy xe được)
.
*theo hướng dẫn từ hệ thống Suzuki Tây Đô
🔥Áp dụng lấy xe trong tháng 10/2021
(trường hợp trả tiền mặt vẫn được nhận đầy đủ KM!)
🔥Thời gian đặt cọc: từ nay – 30/9/2021
.
Maruti Eritga - chiếc MPV 7 chỗ bán chạy nhất của Suzuki tại Ấn Độ
.

Suzuki Ertiga rộng nhất phân khúc trong tầm giá!

– The All-New Ertiga 2021 mới sở hữu kích thước rộng rãi hàng đầu phân khúc:

  • > 4.395 mm x 1.735 mm x 1.690 mm (Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao)
  • > Chiều dài cơ sở 2.740 mm.

– So với Ertiga 2019, chiều dài xe tăng thêm 99 mm, rộng hơn 40 mm và chiều cao hạ thấp 5 mm.

Ngoại thất đặc trưng – Sống mãi!

– Phần đầu xe của Ertiga mới được thiết kế với phong cách vuông vức mạnh mẽ.

  • > Hệ thống chiếu sáng được trang bị:
  • > Được trang bị cụm đèn pha dạng hình thang vuông ứng dụng công nghệ PROJECTOR.
  • > Kèm với đó là đèn sương mù tạo hình hốc mới.

.

Suzuki Ertiga - niềm vui trên MPV 7 chỗ

.

– Ngoại thất Ertiga dần càng thể thao, nhưng không kém phần kinh điển:

  • > Phần lưới tản nhiệt mới mạ crôm.
  • > Cản trước của xe cũng được thiết kế thể thao.
  • > Có những đường nét cứng cáp & lỗ thông gió 3 tầng.
  • > Phần thân xe khỏe khoắn hơn hẳn với 2 đường gân thiết kế dập nổi song song kéo dài.
  • > Phía đuôi xe có thể thấy cụm đèn hậu được thiết kế dạng chữ L.

– Trên phiên bản cao cấp GLX – Ertiga Sport, xe được trang bị thêm:

  • > Cặp đèn sương mù trước.
  • > Gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ.
  • > Cụm đèn hậu dạng LED với đèn chỉ dẫn.

.

 Suzuki Ertiga - ngoại thất ô tô truyền thống bền bỉ

.

Nội thất tinh tế – sang trọng!

Nội thất xe phiên bản 2021 cũng được “lột xác” hoàn toàn so với mẫu cũ:

  • > Một số chi tiết ốp giả gỗ trang trí, bọc vành vô-lăng.
  • > Các ốp sử dụng chất liệu nhựa với bề mặt đỡ thô hơn.
  • > Các ghế bọc nỉ có họa thiết khác đem lại cảm giác sang trọng tinh tế hơn.

.

MPV 7 chỗ - sự tiện nghi sau vô lăng

.

Bộ trang bị cao cấp của chiếc xe cũng được nâng cấp mạnh:

  • > Hệ thống điều hòa tự động và cửa gió điều hòa sau cho xe luôn tiện nghi và thoải mái
  • > Ấn tượng nhất là hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng lên đến 10-inch tích hợp kết nối smartphone, Bluetooth…
  • > Hệ thống giải trí ở bản cao cấp Ertiga GLX còn có kết nối Android Auto và Apple Carplay.

.

Khoang nội thất rộng rãi nhất phân khúc xe 7 chỗ dưới 500 triệu

.

– Hàng ghế thứ 2 và 3 cực kỳ thoải mái rộng rãi:

  • > Có cơ chế gập 1 chạm, giúp ra vào dễ dàng.
  • > Bên cạnh đó, còn khả năng tạo không gian rộng rãi chưa từng có cho phân khúc MPV dưới 600 triệu

Nhìn chung, Ertiga 2021 có kiểu dáng cân đối vừa mắt người dùng, đem lại cảm giác sang trọng hơn.

.

Ertiga - mang trọn hành trình của bạn cùng Suzuki

.

Khoang hành lý của Ertiga có một sự linh hoạt và rộng rãi mà khó có xe MPV nào cùng phân khúc có được:

  • > Với khả năng gập toàn bộ 3 hàng ghế, người dùng có thể có khoảng không đựng đồ từ 153 lít lên đến 803 lít!
  • > Bên dưới cốp xe còn có khoang để đồ nhỏ, như đồ chơi trẻ em, thú cưng, hoặc hơn thế nữa, kèm với khay cốp tiện dụng.

.

Suzuki Ertiga tiết kiệm mà vẫn mạnh mẽ với động cơ K15B

.

Vận hành bền bỉ – Động cơ siêu tiết kiệm!

All-New Suzuki Ertiga 2021 cũng có nhiều yếu tố giúp xe có sự kinh tế hiếm thấy:

– Ở hệ dẫn động, xe vẫn dùng hệ cầu trước.

– Ở chiếc 7 chỗ thế hệ mới này được trang bị động cơ K15B 1.5 mới.

  • > Động cơ này cho ra công suất 104HP và mô-men xoắn 138Nm.
  • > Sức mạnh của xe tăng thêm 12 mã lực và 8Nm so với phiên bản cũ.
  • > Mức tiêu hao nhiên liệu thuộc “hàng khủng”: 4,74 / 5,95 / 8,05 (Ngoài đô thị / Kết hợp / Trong đô thị (đơn vị: lít/100km)

– Và để phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng, mẫu 7 chỗ giá rẻ còn có hai lựa chọn hộp số:

  • > Số sàn 5 cấp (5MT – GL) – Xe kinh doanh dịch vụ với chi phí đầu tư siêu thấp
  • > Số tự động 4 cấp (4AT – Sport/GLX) – Xe gia đình tiện nghi, hiệu quả với giá phải chăng

.

Tiết kiệm nhiên liệu chưa từng thấy cùng Suzuki

.

Tóm lại, tại sao phải chọn Suzuki Ertiga?

Chưa từng có hiện tượng 1 chiếc xe 7 chỗ được định giá ở mức từ 499,9 triệu. Có nghĩa là, bạn có thể sở hữu 1 chiếc ô tô 7 chỗ với giá chỉ từ 500 triệu! Nghĩ thử xem, đây có phải là hiện tượng không? Suzuki Ertiga chính là chiếc xe 7 chỗ đầu tiên có mức giá tốt như vậy.

Hơn thế thế, chiếc Ertiga có thiết kế ngoại thất sống mãi với thời gian. Được xây dựng linh hoạt với tiêu chí duy nhất: SIÊU TIẾT KIỆM mà vẫn GIỮ ĐƯỢC SỰ THỰC DỤNG. Sự thực dụng được thể hiện rõ ở hàng ghế thứ 3 rộng nhất phân khúc. Bên cạnh đó là khoang hành lý lên tới 803 lít – rộng hành đầu phân khúc.

.

Ertiga - Mẫu ô tô Suzuki 7 chỗ của người Việt

Tất cả điều trên tạo nên một SUZUKI ERTIGA tinh tế, thực dụng, và tiết kiệm.

.

Giá Ertiga chỉ từ 499,9 triệu, sở hữu 1 chiếc 7 chỗ chưa từng có giá tốt như vậy!

HÃY ĐỂ SUZUKI ERTIGA 2021 GẮN KẾT YÊU THƯƠNG GIA ĐÌNH!


    Vui lòng ghi đầy đủ họ tên của bạn!

     

    Vui lòng ghi đúng số điện thoại của bạn

     


     


     

     

    Thời gian làm việc: 7g30 – 18g00 | Thứ hai – Chủ Nhật
    Thời gian làm việc xưởng dịch vụ: 7g30 – 18g00 | Thứ hai – Chủ Nhật
    .
    Tìm Suzuki Tây Đô trên Facebok và mạng xã hội!
    Cửa hàng Phụ kiện theo xe Suzuki XL7: PHỤ KIỆN Ô TÔ SUZUKI
    Khuyến mãi

    KHUYẾN MÃI CỰC KHỦNG

    DUY NHẤT KHI ĐẶT CỌC TỪ 15 – 30/9/2021 CHO SUZUKI ERTIGA
    > Đặt cọc trước 5% – 10% – 20% … để nhận thêm ưu đãi phụ kiện chính hãng!

    Trả trước từ 110 triệu lấy xe ra về!

     NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ NGAY:

    ==> 0939 369 688 <==
    ==> 0939 173 866 <==

    Thanh toán trả góp, liên kết ngân hàng

    – Cho vay lên đến 85% giá trị xe, kỳ hạn tối đa 8 năm, góp chỉ từ 0.625%/ tháng

    – Liên kết nhiều ngân hàng

    Chính sách bảo hành

    Với ô tô Suzuki:

    – 3 năm hoặc 100.000 km (tùy điều kiện đến trước)

    Với động cơ – hộp số

    – 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện đến trước)

    Bảo hành bảo dưỡng toàn quốc tại Đại lý chính hãng Suzuki!

    .

    Suzuki Tây Đô IconSuzuki Tây Đô

    8A Võ Nguyên Giáp Thành phố Cần Thơ Can Tho City

    4,6 30 reviews

    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga
    Suzuki Ertiga

    Tính năng xe 1

    Suzuki Ertiga – tân binh mới cho dòng xe 7 chỗ
    – Về mặt thiết kế, xe Ertiga 2019 sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm).’- So với thế hệ cũ, thế hệ thứ hai dài hơn 130mm, rộng hơn 40mm và cao hơn 5mm.
    – Chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên ở mức 2.740 mm.
    .
    Ertiga 2020 mới có thiết kế ngoại hình góc cạnh hơn với đèn pha hình thang:
    – Thiết lưới tản nhiệt mới, kính cửa sổ nối liền, cụm đèn hậu hình chữ L.
    – Ngoại thất có nhiều đường gân dập nổi chạy dọc thân xe.
    – Tất cả các phiên bản của Ertiga 2020 dành cho thị trường Đông Nam Á đều được trang bị la-zăng hợp kim đa chấu kích thước 15 inch.

    Tính năng xe 2

    Trang bị nội thất tiện lợi
    Các trang bị tiêu chuẩn của Ertiga 2020 được nâng cấp lên một tầm cao mới:
    – Chìa khóa khởi động thông minh, khởi động động cơ bằng nút bấm START/STOP.
    – Có hệ thống máy lạnh công suất cao, hệ thống tăng giảm âm lượng trên vô lăng, đàm thoại rãnh tay,…
    .
    Không gian nội thất rộng rãi cho 7 người:
    – Ghế ngồi bọc nỉ thoáng mát, có thể điều chỉnh độ cao thấp ~60mm và khoảng trượt lên đến 240mm.
    – Mỗi ghế đều có tựa đầu êm ái và các hộc để đồ.
    – Các hàng ghế có hộc đựng chai nước, khe để điện thoại… tiện lợi.

    Tính năng xe 3

    – Vô lăng vát cạnh kiểu chữ D được bọc giả gỗ tinh tế sang trọng. Vô lăng tích hợp các nút bấm điều khiển tiện lợi.
    – Chức năng đàm thoại rãnh tay được tích hợp trên vô lăng.
    – Đồng hồ kiểu dáng thể thao với 2 mắt tròn: một bên báo vòng tour máy, một bên báo vận tốc.
    – Ở giữa là màn hình điện tử hiển thị đầy đủ rõ ràng các thông tin của xe – khá giống với người anh em Swift.

    Tính năng xe 4

    Thiết kế mãn nhãn, lịch lãm và linh hoạt
    – Không gian khoang hành lý rộng rãi thoải mái, dễ dàng đem theo đồ đạc trong những chuyến du lịch dài ngày.

    An toàn 1

    Hệ thống an toàn tiêu chuẩn
    – Ertiga được trang bị hệ thống túi khí SRS phía trước nếu có va chạm xảy ra.
    – Cảm biến siêu âm ở cản sau phát hiện chương ngại vật trong khi đang lùi xe (bản cao cấp GLX)
    > Hệ thống này giúp giảm tác động vào đầu và ngực của người lái xe và người ngồi ghế tới mức thiệt hại ít nhất có thể.
    – Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ngăn tình trạng các bánh xe bị bó cứng khi phải thắng khẩn cấp.
    – Còn hệ thống phân bổ lực phanh EBD kết hợp cùng ABS nhằm phân bổ lực phanh tại các bánh xe trước một cách tối ưu nhất.
    – Hỗ trợ cân bằng với trọng lượng xe và điều khiển lái để gia tăng hiệu quả phanh.

    An toàn 2

    Động cơ 1,5 lít tiết kiệm nhiên liệu
    – Suzuki Ertiga 2020 sử dụng động cơ xăng 1.5L mạnh mẽ, hiệu quả hơn.
    – Khung gầm thế hệ mới được phá triển dựa theo công nghệ HEARTECT. Hình dạng cong liền mạch có tính kết nối và cứng chắc hơn, tăng hiệu suất lái, giảm tiếng ồn.
    – Khả năng khí động học của Ertiga 2020 vượt trội trong phân khúc MPV.
    > Giúp xe tăng hiệu suất vận hành, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu.
    Hình ảnh thực tế
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    • Suzuki Ertiga
    Thông số kỹ thuật
    KÍCH THƯỚC – TẢI TRỌNG
    Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể
    4.395 x 1.735 x 1.690 mm
    Chiều dài cơ sở
    2.740 mm
    Khoảng cách bánh xe
    Trước: 1.510 mm / Sau: 1.520 mm
    Bán kính vòng quay tối thiểu
    5,2 m
    Khoảng sáng gầm xe
    180 mm
    Số chỗ ngồi
    7 người
    Dung tích khoang hành lý
    803 lít
    Dung tích bình xăng
    45 lít
    ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
    Kiểu động cơ
    K15B
    Số xy-lanh
    4
    Số van
    16
    Dung tích động cơ
    1.462 cm3
    Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston
    74,0 x 85,0 mm
    Tỷ số nén
    10,5
    Công suất cực đại
    105/6.000 kW/rpm
    Mô-men xoắn cực đại
    138/4.400 Nm/rpm
    Hệ thống phun nhiên liệu
    Phun xăng đa điểm
    Tiêu hao nhiên liệu (Ngoài đô thị / Kết hợp / Trong đô thị)
    (MT) 5,04 / 6,11 / 7,95
    (AT) 4,74 / 5,95 / 8,05
    Kiểu hộp số
    5MT / 4AT
    KHUNG GẦM – TRỌNG LƯỢNG
    Bánh lái
    Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
    Phanh
    Trước: Đĩa thông gió / Sau: Tang trống
    Hệ thống treo
    Trước: MacPherson với lò xo cuộn / Sau: Thanh xoắn với lò xo cuộn
    Mâm và lốp xe
    185/65R15 + mâm đúc hợp kim
    Mâm và lốp xe dự phòng
    185/65R15 + mâm thép
    Trọng lượng không tải
    1.090 – 1.135 kg
    Trọng lượng toàn tải
    1.695 – 1.710 kg
    NGOẠI THẤT
    Lưới tản nhiệt trước
    Mạ crôm
    Ốp viền cốp
    Mạ crôm
    Cột trụ màu đen
    Cột B + Cột C
    Tay nắm cửa
    Màu thân xe (GL) / Mạ crôm (GLX)
    Mở cốp
    Bằng tay nắm cửa
    Chắn bùn
    Trước + Sau
    TẦM NHÌN
    Đèn pha
    Halogen projector và phản quang đa chiều
    Cụm đèn hậu
    LED (GL) / LED với đèn chỉ dẫn (GLX)
    Đèn sương mù trước
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Kính xe màu xanh
    Tiêu chuẩn
    Kính hậu ngăn sương mù
    Tiêu chuẩn
    Gạt mưa
    Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính / Sau: 1 tốc độ + rửa kính
    Kính chiếu hậu phía ngoài
    Màu thân xe + Chỉnh điện + Gập điện (GLX) + Tích hợp đèn báo rẽ (GLX)
    TIỆN NGHI LÁI
    Cửa kính chỉnh điện
    Trước / Sau
    Khóa cửa trung tâm
    Nút điều khiển bên ghế lái
    Khóa cửa từ xa
    Tích hợp đèn báo
    Khởi động bằng nút bấm
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Điều hòa nhiệt độ
    Phía trước – Chỉnh cơ / Phía sau – Chỉnh cơ
    Chế độ sưởi
    Tiêu chuẩn
    Lọc không khí
    Tiêu chuẩn
    Âm thanh
    Loa trước; Loa sau; Radio, USB + Bluetooth (GL) / Màn hình cảm ứng, tích hợp camera lùi + Bluetooth (GLX)
    NỘI THẤT
    Đèn cabin
    Đèn pha phía trước (3 vị trí) + Đèn trung tâm (3 vị trí)
    Tấm che nắng
    Phía ghế lái và ghế phụ + Với gương (ghế phụ)
    Tay nắm hỗ trợ
    Ghế phụ + Hàng ghế thứ hai x 2
    Hộc đựng ly
    Trước x 2 + Hộc giữ mát
    Hộc đựng chai nước
    Trước x 2 + Hàng ghế thứ hai x 2 + Hàng ghế thứ ba x 2
    Cần số
    Màu nâu (GL) / Màu nâu mạ crôm (GLX)
    Cần thắng tay
    Màu beige (GL) / Crôm (GLX)
    Cổng USB / AUX
    Hộp đựng đồ trung tâm (GLX)
    Cổng 12V
    Bảng táp-lô x 1 + Hàng ghế thứ hai x 1
    Bàn đạp nghỉ chân
    Phía ghế lái (GLX)
    Nút mở nắp bình xăng
    Tiêu chuẩn
    Tay nắm cửa phía trong
    Màu beige (GL) / Crôm (GLX)
    TRANG BỊ AN TOÀN
    Túi khí SRS phía trước
    Tiêu chuẩn
    Dây đai an toàn
    Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng; Hàng ghế thứ hai: dây đai 3 điểm x 3, ghế giữa dây đai 2 điểm; Hàng ghế thứ ba: dây đai 3 điểm x 2
    Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX
    x 2
    Dây ràng ghế trẻ em
    x 2
    Khóa an toàn trẻ em
    Tiêu chuẩn
    Thanh gia cố bên hông xe
    Tiêu chuẩn
    Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
    Tiêu chuẩn
    Nút shift lock
    Tiêu chuẩn (GLX)
    Đèn báo dừng
    LED
    Cảm biến lùi
    2 điểm (GLX)
    Hệ thống chống trộm
    Tiêu chuẩn
    Báo động
    Tiêu chuẩn

    CẢM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM XE SUZUKI!

    Hãy để lại thông tin để NHẬN BÁO GIÁ NGAY!


      Vui lòng ghi đầy đủ họ tên của bạn!

       

      Vui lòng ghi đúng số điện thoại của bạn

       


       


       

       

      BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ BỎ ƯU ĐÃI NÀY!