SUZUKI ERTIGA 2020

Lướt êm trên từng con phố nhỏ

499.000.000VND

  • Số chỗ ngồi : 7
  • Xuất xứ : INDONESIA

Thư viện

Mô tả chi tiết


Suzuki Ertiga 2020
 là mẫu xe MPV 7 chỗ được sản xuất dựa trên nền tảng của chiếc hatchback Suzuki Swift. Hàng loạt các trang bị tiện nghi cùng với hệ thống an toàn mới được trang bị trên Ertiga tạo ra lợi thế cạnh trranh với các đối thủ trong phân khúc B như: Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza, Kia Rondo, Chevrolet Orlando.

Thế hệ mới của Suzuki Ertiga 2020 tạo ra màn thay đổi nổi bật so với thế hệ tiền nhiệm ở chi tiết nền tảng khung sườn Heartect mới, ngoại thất đột phá, trang bị nội thất nhiều tiện nghi, động cơ vận hành mạnh mẽ.

Một số cải tiến của Ertiga 2020

Mâm xe
Bệ tỳ tay
Màn hình 10inch và điều hòa tự động

Ngoại thất

Suzuki Ertiga 2020 mang tới một dáng vóc quen thuộc cùng những đường nét đặc trưng. 
Về kích thước, nó vẫn giữ nguyên thông số so với trước đây cùng số đo Dài x rộng x cao tổng thể lần lượt là 4395 x 1735 x 1690 mm. 

Đầu xe 

Từ phía trước, xe vẫn rất cứng cáp nhờ kiểu thiết kế mũi dài nhô ra tương tự như các mẫu SUV đang có mặt trên thị trường hiện nay. 

Kết hợp với hàng loạt đường dập nổi mạnh mẽ trên nắp capo, Ertiga trông đầy khỏe khoắn và năng động. 

Hai bên là cụm đèn trước khá nhỏ nhắn, chạm vào lưới tản nhiệt đồng bộ, liền mạch. 

Thân xe 

Thân xe là khu vực cho thấy sự thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Cụ thể, bộ la zăng đã được tái thiết kế với 2 tông màu đen bạc trông tương đối thu hút (Trên phiên bản GLX). 

Ngoài ra, các chi tiết khác vẫn được giữ nguyên như các đường gân góc cạnh dốc về đuôi xe ấn tượng hay tay nắm cửa mạ crom bạc, gương chiếu hậu sơn cùng màu thân đồng bộ. 

Đuôi xe

Đuôi xe không có bất kỳ sự thay đổi nào, những đường nét cơ bản vẫn là rắn rỏi pha lẫn đôi chút mềm mại. 

Cụm đèn hậu tạo hình chữ L sắc cạnh đầy lôi cuốn. Đèn phanh phụ bố trí trên cao vừa vặn. 

Tuy nhiên, khi quan sát kỹ chúng ta có thể thấy rằng nếu như bổ sung cánh lướt gió thì xe sẽ trông thể thao và thu hút hơn. 

Nội thất

 

Khác với một ngoại thất dè dặt thay đổi, khoang nội thất của xe 7 chỗ Suzuki Ertiga 2020 mang tới hàng loạt những cải tiến, bổ sung theo hướng hiện đại và tiện dụng hơn. 

Về chiều dài trục cơ sở, số đo của xe không thay đổi với thông số 2740 mm. 

Nội thất xe sử dụng tone màu kem cùng các chi tiết ốp gỗ mang tới cảm giác sang trọng.

Khoang lái

Khoang lái cho cảm giác tỉ mỉ cao với bảng tap lô đẹp mắt. Vật liệu giả vân gỗ được sử dụng triệt để và đã phát huy tác dụng của mình,mang đến cảm giác đẹp mắt và sang trọng đầy ấn tượng. Ngoài ra, khu vực này còn ghi điểm nhờ sự thoáng và rộng. 

Điểm cộng thứ 2 của khoang lái đó chính là vô lăng D-Cut tương tự như người anh em Suzuki Swift 2020.  

Khi so sánh với các đối thủ nơi trong khúc giá rẻ, thật khó có thể tìm được cái tên nào khác có được vẻ đẹp trên vô lăng như sản phẩm này. 

Với chất liệu Da, giả vân gỗ cùng logo Suzuki hình chữ S mạ Crom bạc ở chính giữa, tay lái này thực sự được đánh giá cao ở tính thẩm mỹ. 

Chất liệu ghế là dạng Nỉ, có khả năng ngả ở cả 2 phía. Đặc biệt, trên phiên bản GLX khách hàng có thể điều chỉnh độ cao của ghế lái một cách tiện dụng. 
Khoang hành khách
 

Khoang hành khách tương đối hấp dẫn nhờ sự thoải mái mà nó mang tới khách hàng. 

Hàng ghế thứ 2 thoải mái, hàng ghế thứ 3 có thể di chuyển cả hành trình dài mà không hề cho thấy sự khó chịu như trên nhiều mẫu xe 5+2 đang có mặt trên thị trường hiện nay. 

Mọi vị trí đều được bố trí gập tựa đầu rời khá tiện dụng. Ngoài ra, trong trường hợp cần thiết người sử dụng có thể gập hàng ghế thứ 2 lại theo tỷ lệ 60:40 và hàng ghế thứ 3 theo tỷ lệ 50:50 nhằm gia tăng thể tích khoang chứa đồ.
 

Khoang hành lý

Thể tích khoang hành lý không phải là điểm mạnh của sản phẩm này khi chỉ có dung tích 199 Lít, tương tự thế hệ tiền nhiệm.

Trong trường hợp gập hàng ghế thứ 3 lại thì thể tích của khu vực này sẽ tăng lên 550 Lít, tạm đủ để người sử dụng mang theo một số đồ dùng cần thiết. 
 

Nâng cấp tiện nghi – điểm nhấn chính

Tiện nghi là hạng mục mà xe 7 chỗ Suzuki Ertiga 2020 mang tới hàng loạt những bổ sung. 

Tiêu biểu có thể kể đến như hệ thống giải trí mới với màn hình chạy hệ điều hành Android kích thước lên tới 10 inch, hệ thống điều hòa tự động trên phiên bản số tự động (Trước đây là điều hòa chỉnh cơ), bổ sung bệ tỳ tay ở hàng ghế thứ 2 một cách tiện dụng. 

Ngoài ra, một số tiện nghi từ phiên bản tiền nhiệm vẫn được mang sang thế hệ mới này như hỗ trợ kết nối Android Auto và Apple CarPlay, nút bấm khởi động, gương gập điện, hốc để cốc có tính năng làm mát, cổng kết nối USB/AUX, cổng sạc 12V. 

Thông số kỹ thuật

Động cơ xe và khả năng vận hành

Suzuki Ertiga 2020 sử dụng khối động cơ Xăng 1.5L 4 xy lanh thẳng hàng cho phép tạo ra công suất tối đa 105 mã lực, thông số mô men xoắn cực đại 138 Nm.

Xe sử dụng hộp số sàn 5 cấp. Phiên bản sử dụng hộp số sàn mang tới khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giúp bạn tiết kiệm được cả ngân sách mua xe. Nhưng đối với bản xe số sàn sẽ mang tới cảm giác lái không được nhanh nhẹn như phiên bản sử dụng hộp số tự động.

Xe sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/tang trống giúp người lái có thể làm chủ được những tính huống đói hỏi phanh gấp.
 

Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga 2020

Thông số  GL   GLX 
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.395 x 1.735 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm) 2.740
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.510
Sau 1.520
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe 180
Trọng lượng (kg) Không tải 1.115 1.130
Toàn tải 1.695 1.710
Dung tích bình xăng (lít) 45
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 803
Khi gập ghế sau 550
Khi dựng ghế sau 153
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,5L
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông (mm) 74,0x85,0
Tỷ số nén 10,5
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 77 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 138 @ 4.400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 7,79 7,07
Ngoài đô thị 5,57 4,68
Hỗn hợp 6,38 5,67
Hộp số CVT - Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm
Cột trụ màu đen Cột B
Cột C
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước
Sau
Nội thất
Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x2
- Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x2
Hàng ghế thứ 2x2
Hàng ghế thứ 3x2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm
Cổng USB/AUX - Hộc đựng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân - Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm
Tiện nghi
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Phía trước - Chỉnh cơ
Phía sau - Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Ăngten (trên nóc xe);
Loa trước
Loa sau
Radio, USB + bluetooth Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto.
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2  dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3 dây đai 3 điểm x 2
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Dây ràng ghế trẻ em x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
Nút shift lock -
Đèn báo dừng
Cảm biến lùi - 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động

Sản phẩm liên quan

CỨU HỘ